Anh-tin-bai
Danh mục Thủ tục Hành chính tiếp nhận tại Trung tâm phục vụ Hành chính công Xã Trần Văn Thời
Lượt xem: 201
Màu chữ

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG

XÃ TRẦN VĂN THỜI

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Ghi chú

  • I

LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG

  • 1

2.000633

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

 

  • 2

1.012568

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý

 

  • 3

2.001384

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện

 

  • 4

2.000206

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

 

  • 5

1.012569

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

 

  • 6

1.013128

Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở kinh doanh xăng, dầu chỉ có nguy cơ xảy ra tràn dầu ở mức nhỏ trên đất liền, trên sông, trên biển

  • 7

2.002096

Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã

  • 8

2.001240

Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

  • 9

2.000615

Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

 

  • 10

2.000620

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

 

  • 11

2.001283

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

 

  • 12

2.001270

Cấp lại giấy chứng nhận đủ  Điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

 

  • 13

2.001261

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

 

  • 14

2.000150

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

 

  • 15

2.000162

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc

lá

 

  • 16

2.000181

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

 

  • 17

1.001279

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

 

  • 18

2.000629

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

 

 

  • 19

2.002620

Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

 

  • II

LĨNH VỰC TƯ PHÁP

  • 20

2.000992

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là công tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã

 

  • 21

2.001008

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật Ủy ban nhân dân cấp xã

 

  • 22

2.000815

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

 

  • 23

2.000884

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

 

  • 24

2.000913

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

 

  • 25

2.000927

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

 

  • 26

2.000942

Thủ tục Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

 

  • 27

2.000908

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

 

  • 28

2.002516

Xác nhận thông tin hộ tịch

 

  • 29

2.002349

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

  • 30

2.000635

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao giấy khai sinh

 

  • 31

1.000080

đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

  • 32

1.004827

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

 

  • 33

2.000528

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

 

  • 34

1.000110

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

 

  • 35

2.000806

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

 

  • 36

1.000094

đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

  • 37

1.001766

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

 

  • 38

2.000779

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

 

  • 39

1.001695

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

 

  • 40

2.000986

Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

  • 41

2.001023

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

  • 42

1.001669

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

 

  • 43

2.000756

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

 

  • 44

2.000748

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

 

  • 45

2.002189

Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

 

  • 46

2.000554

Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

 

  • 47

2.000547

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh;giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

 

  • 48

2.000522

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

 

  • 49

1.000893

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

 

  • 50

2.000513

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

 

  • 51

2.000497

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

 

  • 52

2.002363

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

 

  • 53

2.001008

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật

 

  • 54

2.000424

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

 

  • 55

2.002165

Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

 

  • 56

2.001035

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 

  • 57

2.001019

Thủ tục Chứng thực di chúc

 

  • 58

2.001016

Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

 

  • 59

2.001406

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 

  • 60

2.001009

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 

  • 61

2.000815

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

 

  • 62

2.000927

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

 

  • 63

2.000942

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

 

  • 64

2.000908

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

 

  • 65

1.001193

Đăng ký khai sinh

 

  • 66

1.000894

Đăng ký kết hôn

 

  • 67

1.001022

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

 

  • 68

 

1.000689

Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con

 

  • 69

1.000656

Đăng ký khai tử

 

  • 70

1.003583

Đăng ký khai sinh lưu động

 

  • 71

1.000593

Đăng ký kết hôn lưu động

 

  • 72

1.000419

Đăng ký khai tử lưu động

 

  • 73

1.004837

Đăng ký giám hộ

 

  • 74

1.004845

Đăng ký chấm dứt giám hộ

 

  • 75

1.004859

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

 

  • 76

1.004873

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

 

  • 77

1.004884

Đăng ký lại khai sinh

 

  • 78

1.004772

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

 

  • 79

1.004746

Đăng ký lại kết hôn

 

  • 80

1.005461

Đăng ký lại khai tử

 

  • 81

3.000322

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

 

  • 82

3.000323

Đăng ký giám sát việc giám hộ

 

  • 83

2.001263

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

 

  • 84

2.001255

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

 

  • 85

2.002621

Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6s tuổi

DVC có, tỉnh ko, tt đang thực hieenj

  • 86

2.002622

Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất

DVC có, tỉnh ko

  • 87

1.003005

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

 

  • 88

2.000950

Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

 

  • 89

2.000930

Thôi làm hòa giải viên

 

  • 90

2.002080

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên

 

  • 91

1.002211

Thủ tục công nhận hoà giải viên (cấp xã)

 

  • III

LĨNH VỰC DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO

  • 92

1.012592

Đăng ký hoạt động tín ngưỡng

 

  • 93

1.012591

Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

 

  • 94

1.012223

Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín

 

  • 95

1.012585

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

 

  • 96

1.012584

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

 

  • 97

1.012582

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

 

  • 98

1.012222

Công nhận người có uy tín

 

  • 99

1.012590

Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung.

 

  • 100

1.013796

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã.

 

  • 101

1.013797

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã.

 

  • 102

1.013798

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã.

 

  • IV

LĨNH VỰC TÀI CHÍNH

  • 103

1.012994

Thủ tục khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

 

  • 104

3.000325

Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

 

  • 105

1.012995

Thủ tục Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư

 

  • 106

1.012996

Thủ tục Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ

 

  • 107

2.000575

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, cấp đổi sang giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

 

  • 108

1.014035

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

  • 109

1.014034

Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh

  • 110

1.001266

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

 

  • 111

1.001570

Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh

 

  • 112

2.000720

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

 

  • 113

1.001612

 

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

 

  • 114

2.002638

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

 

  • 115

2.002642

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

 

  • 116

2.002643

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

  • 117

2.002644

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác

 

  • 118

2.002645

Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

  • 119

2.002637

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

 

  • 120

2.002639

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

 

  • 121

2.002635

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

 

  • 122

2.002636

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo

 

  • 123

2.002650

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

  • 124

2.002648

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

  • 125

2.002640

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác

 

  • 126

2.002649

Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

  • 127

2.002646

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

 

  • 128

2.002641

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác

 

  • 129

1.005010

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

  • 130

1.004982

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

  • 131

2.001973

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

  • 132

1.005377

Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

 

  • 133

1.005378

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

  • 134

2.001958

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

  • 135

1.004979

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

 

  • 136

1.004901

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

  • 137

1.005277

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

 

  • 138

2.002123

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

  • 139

1.005280

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

 

  • 140

1.005412

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

 

  • 141

2.002226

Thông báo thành lập/ thay đổi Tổ hợp tác

 

  • 142

2.002228

Thông báo chấm dứt hoạt động của Tổ hợp tác

 

  • 143

2.002668

Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

  • V

LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU

  • 144

1.013791

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã

 

  • 145

1.003622

Thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

 

  • 146

1.012084

Cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân

 

  • 147

1.012085

Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị

 

  • 148

2.000794

Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

 

  • 149

1.013795

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

 

  • 150

1.013794

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

 

  • 151

1.013793

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

  • 152

1.013792

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

 

  • 153

1.014312

 

Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

 

  • 154

1.014310

Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

  • VI

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

  • 155

1.001662

Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất

  • 156

1.003347

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

  • 157

1.003434

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)

  • 158

1.003471

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

  • 159

2.001627

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp

  • 160

1.003956

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

  • 161

1.004478

Công bố mở cảng cá loại III

  • 162

1.004498

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

  • 163

1.007919

Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư

  • 164

1.012531

Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân

  • 165

1.012694

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

  • 166

1.012695

Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng

  • 167

1.012796

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót, Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất kết hợp với Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp thừa kế quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

  • 168

1.012817

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

 

  • 169

1.012818

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

 

  • 170

1.012836

Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)

  • 171

1.012837

Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

  • 172

1.012922

Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng

 

  • 173

1.011471

Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

 

  • 174

3.000250

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái

  • 175

1.008004

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa

  • 176

1.003596

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

  • 177

1.008603

Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

  • 178

1.010091

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

 

  • 179

1.010092

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

  • 180

1.013040

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

  • 181

1.003446

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã

  • 182

1.003440

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã

  • 183

2.001621

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện)

  • 184

1.012812

Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã

  • 185

1.010736

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường

  • 186

1.011606

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm.

  • 187

1.011608

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm

 

  • 188

1.011607

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm

 

  • 189

1.011609

Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

  • 190

3.000412

Công nhận người lao động có thu nhập thấp

  • 191

1.004082

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

  • 192

3.000410

Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế

  • 193

3.000327

Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

  • 194

3.000326

Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại.

  • 195

3.000439

Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

  • 196

3.000440

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

  • 197

3.000441

Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

  • 198

3.000442

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

  • 199

3.000443

Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

  • 200

1.012791

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

  • 201

1.012753

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất

  • 202

1.013949

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

  • 203

1.013950

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất

  • 204

1.013952

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.

  • 205

1.013953

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

  • 206

1.013962

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở

  • 207

1.013978

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

  • 208

1.013979

Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

  • 209

1.013965

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích

  • 210

1.013967

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

  • 211

1.013768

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp

  • 212

1.013997

Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)

  • 213

3.000502

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

  • 214

1.014259

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp xã)

 

  • 215

1.014258

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp xã)

  • 216

1.014284

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển.

 

  • 217

1.014275

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.

 

  • 218

1.013314

Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới

 

  • 219

1.013313

Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở

 

  • VII

LĨNH VỰC THANH TRA

  • 220

2.002501

Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã

  • 221

2.002409

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

  • 222

2.002396

Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã

  • 223

1.010945

Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã

  • 224

2.002400

Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập

 

  • 225

2.002401

Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập

  • 226

2.002402

Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

  • 227

2.002403

Thủ tục thực hiện việc giải trình

  • VIII

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

  • 228

1.012961

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

  • 229

1.000715

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

 

  • 230

1.000280

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

  • 231

1.006445

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

  • 232

1.012962

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

  • 233

1.006390

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

  • 234

1.006444

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

  • 235

1.012963

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

  • 236

1.004563

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

  • 237

1.001639

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)

  • 238

2.001842

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

  • 239

1.004552

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

  • 240

1.005099

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học.

  • 241

1.012964

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

  • 242

1.012968

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

  • 243

1.012967

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

  • 244

1.012965

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

  • 245

1.012966

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại

  • 246

3.000182

Tuyển sinh trung học cơ sở

  • 247

2.002481

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở.

  • 248

2.002483

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài

  • 249

2.002482

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước

  • 250

2.001904

Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở.

  • 251

1.005108

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở.

  • 252

1.012969

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

  • 253

3.000308

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

  • 254

3.000307

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng

  • 255

1.012970

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

  • 256

3.000309

Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở

  • 257

1.008724

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận.

  • 258

1.008725

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận.

  • 259

1.008951

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp.

  • 260

1.001714

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

  • 261

1.005143

Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

  • 262

1.002407

Xét, cấp học bổng chính sách

  • 263

1.003702

Hỗ trợ học tập đối với trẻ em mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc tiểu số rất ít người

  • 264

1.001622

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

  • 265

1.008950

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

  • 266

1.005090

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

  • 267

2.001960

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

  • 268

2.002284

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

  • 269

1.012972

Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại

  • 270

1.012973

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

  • 271

1.012974

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

  • 272

1.012975

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

  • 273

2.002771

Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo

  • 274

2.002770

Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo

  • 275

1.012971

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

  • 276

3.000467

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)

  • 277

3.000468

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã)

  • IX

LĨNH VỰC XÂY DỰNG

  • 278

2.001921

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ. T+H+X

  • 279

1.010908

Kiểm tra công tác nghiệm thu (đối với công trình xây dựng trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của UBND cấp huyện)

 

  • 280

1.010906

thẩm định dự án thuộc đối tượng lập Báo cáo nghiên cứu khả thi do UBND huyện hoặc Chủ tịch UBND huyện quyết định đầu tư (Phần nhiệm vụ thẩm định cơ quan chuyên môn về xây dựng)

 

  • 281

1.010909

Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng trên địa bàn hành chính của huyện

 

  • 282

1.007868

Đánh số và gắn biển số nhà theo nhu cầu của chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng nhà

  • 283

1.007867

Cấp lại biển số nhà theo nhu cầu của chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng nhà

  • 284

1.010907

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư do UBND huyện hoặc Chủ tịch UBND huyện quyết định đầu tư (Phần nhiệm vụ thẩm định cơ quan chuyên môn về xây dựng)

 

  • 285

1.014157

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)

 

  • 286

1.014159

Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

 

  • 287

1.014155

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)

 

  • 288

1.014158

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)

 

  • 289

1.014156

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập).

 

  • 290

1.000314

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

  • 291

1.013061

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

  • 292

1.009447

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

 

  • 293

1.013274

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

  • 294

1.009444

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa (T+H dùng chung)

  • 295

1.004088

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

  • 296

1.004047

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

  • 297

1.004036

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

  • 298

2.001711

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

  • 299

1.004002

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

  • 300

1.003970

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

  • 301

1.006391

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

  • 302

1.003930

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

  • 303

2.001659

Xóa đăng ký phương tiện

  • 304

2.001218

Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

  • 305

2.001217

Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

  • 306

2.001215

Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu

  • 307

2.001214

Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

  • 308

2.001212

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

  • 309

2.001211

Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

  • 310

1.009452

Thoả thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thuỷ nội địa

  • 311

1.009453

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

  • 312

1.009454

Công bố hoạt động bến thủy nội địa

  • 313

1.009455

Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

  • 314

1.003658

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

  • 315

1.009465

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông

  • 316

1.005040

Xác nhận trình báo đường thuỷ nội địa hoặc trình báo đường thuỷ nội địa bổ sung

  • 317

1.013207

Chấp thuận thiết kế nút giao T+H+X (Đặc thù)

  • 318

1.013208

Gia hạn chấp thuận thiết kế nút giao T+H+X (Đặc thù)

  • 319

1.013209

Cấp phép thi công nút giao T+H+X (Đặc thù)

  • 320

1.013210

Gia hạn cấp phép thi công nút giao T+H+X (Đặc thù)

  • 321

1.013232

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

  • 322

1.013227

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

  • 323

1.013226

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

  • 324

1.013228

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

  • 325

1.010322

Thẩm định dự án thuộc đối tượng lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật do UBND huyện hoặc chủ tịch UBND huyện quyết định đầu tư (Phần nhiệm vụ thẩm định cơ quan chuyên môn về xây dựng) T+H

  • 326

1.012888

Công nhận Ban quản trị nhà chung cư

  • 327

1.013229

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

  • 328

1.013225

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

  • 329

1.007809

Sử dụng tạm thời một phần hè phố tuyên truyền chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước.

  • 330

1.007812

Sử dụng tạm thời một phần hè phố làm điểm trông, giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội

  • 331

1.007815

Sử dụng tạm thời một phần hè phố làm điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình

  • 332

1.007818

Sử dụng tạm thời một phần lòng đường làm điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị

  • 333

1.007819

Sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường làm điểm trông, giữ xe có thu phí

  • 334

1.007820

Sử dụng tạm thời một phần lòng đường làm điểm trông, giữ xe ô tô phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội

  • 335

1.007821

Gia hạn sử dụng tạm thời một phần hè phố làm điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình

  • 336

1.007822

Gia hạn sử dụng tạm thời một phần lòng đường làm điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị

  • 337

1.007823

Gia hạn sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường làm điểm trông, giữ xe có thu phí

  • X

LĨNH VỰC NỘI VỤ

  • 338

2.002303

Lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý

  • 339

1.012533

Tuyển chọn Tổ viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự

 

  • 340

1.012537

Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ

 

  • 341

1.012538

Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ

 

  • 342

1.012300

Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP)

 

  • 343

1.012301

Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý

 

  • 344

1.012299

Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP)

 

  • 345

1.010812

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

 

  • 346

1.010815

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.

 

  • 347

2.001396

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

  • 348

1.014359

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế

  • 349

1.013703

Thành lập hội

 

  • 350

1.013717

Quỹ tự giải thể

 

  • 351

1.013710

Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

 

  • 352

1.013716

Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

 

  • 353

1.013708

Hội tự giải thể

 

  • 354

1.013712

Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ

 

  • 355

1.013713

Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

 

  • 356

1.013702

Công nhận ban vận động thành lập hội

 

  • 357

1.013715

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

 

  • 358

1.013709

Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

 

  • 359

1.013707

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

 

  • 360

1.013714

Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

 

  • 361

1.013711

Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

 

  • 362

1.013704

Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

 

  • 363

1.010773

Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh

 

  • 364

1.010783

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý

 

  • 365

1.013743

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội)

 

  • 366

1.013744

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý

 

  • 367

1.013749

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng

 

  • 368

1.010778

Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”

 

  • 369

1.010774

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước

 

  • 370

1.010781

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

 

  • 371

1.010772

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”

 

  • 372

1.013725

Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh

 

  • 373

1.013724

Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động

 

  • 374

1.014150

Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

 

  • 375

1.014149

Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

 

  • 376

1.012426

Tặng, truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang” cho cá nhân theo công trạng

 

  • 377

1.010833

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công

  • 378

1.001257

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

  • 379

2.001157

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

 

  • 380

2.002308

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

 

  • 381

1.013750

Thăm viếng mộ liệt sĩ

 

  • 382

1.013734

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

  • 383

1.010811

Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

 

  • 384

1.010803

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

  • 385

1.010802

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

 

  • 386

1.010801

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

 

  • 387

1.010814

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

 

  • 388

1.010810

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

  • 389

1.010825

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

  • 390

1.010816

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

  • 391

1.010817

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

  • 392

1.010818

 

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

  • 393

1.010819

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

  • 394

1.010820

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

  • 395

1.010821

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

  • 396

1.010824

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

  • 397

1.010829

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

  • 398

1.010830

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

  • 399

1.010804

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

  • 400

1.010805

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

  • 401

1.013173

Thủ tục giải quyết chế độ hỗ trợ và cấp “Giấy chứng nhận”đối với người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài ủy quyền cho thân nhân ở trong nước kê khai, nhận chế độ

 

  • 402

1.004964

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a

  • XI

LĨNH VỰC Y TẾ

  • 403

1.001776

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

  • 404

1.001731

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

  • 405

2.001661

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

  • 406

1.001653

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

  • 407

1.001699

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

  • 408

2.000355

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

  • 409

2.001942

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

  • 410

1.014027

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

  • 411

1.014028

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

  • 412

1.004946

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

  • 413

1.004944

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

  • 414

2.000286

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội

  • 415

2.000282

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội

  • 416

2.000477

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội

  • 417

2.001947

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

  • 418

1.004941

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

  • 419

2.001944

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

  • 420

2.001088

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.

  • 421

1.010939

Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

  • 422

1.010938

Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

 

  • 423

1.010940

Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

  • 424

1.014332

Cấp lại Giấy chứng sinh

 

  • 425

1.014331

Cấp Giấy chứng sinh

 

XII

LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CỨU NẠN, CỨU HỘ

  • 426

3.000494

Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và  cá nhân

  • 427

3.000509

Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương

  • 428

3.000510

Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Ghi chú: Màu xanh là thủ tục trực tuyến toàn trình.

                  Màu vàng là thủ tục trực tuyến một phần.

Trung tâm Phục vụ Hành chính công
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ  XÃ TRẦN VĂN THỜI

Cơ quan chịu trách nhiệm chính: Ủy ban nhân dân Xã Trần Văn Thời

Trưởng ban Biên tập: Lê Chí Hưởng - Chủ tịch UBND xã

Điện thoại: 0913.699.017  

Địa chỉ: Ấp 9, Xã Trần Văn Thời.

ipv6 ready
Chung nhan Tin Nhiem Mang