|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Ghi
chú
|
|
|
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
|
|
|
2.000633
|
Cấp Giấy
phép sản xuất rượu thủ công nhằm
mục đích kinh doanh
|

|
|
|
1.012568
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý
|

|
|
|
2.001384
|
Phê
duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|

|
|
|
2.000206
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy
điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
|

|
|
|
1.012569
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
|

|
|
|
1.013128
|
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự
cố tràn dầu của các cơ sở kinh doanh xăng, dầu chỉ có nguy cơ xảy ra tràn dầu
ở mức nhỏ trên đất liền, trên sông, trên biển
|

|
|
|
2.002096
|
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp
nông thôn tiêu biểu cấp xã
|

|
|
|
2.001240
|
Cấp lại Cấp
Giấy phép bán lẻ rượu
|

|
|
|
2.000615
|
Cấp sửa đổi,
bổ sung Cấp Giấy phép
bán lẻ rượu
|

|
|
|
2.000620
|
Cấp Giấy
phép bán lẻ rượu
|

|
|
|
2.001283
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng
bán lẻ LPG chai
|

|
|
|
2.001270
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ Điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|

|
|
|
2.001261
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện
cửa hàng bán lẻ LPG chai
|

|
|
|
2.000150
|
Cấp lại Giấy
phép bán lẻ sản phẩm thuốc
lá
|

|
|
|
2.000162
|
Cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc
lá
|

|
|
|
2.000181
|
Cấp Giấy
phép bán lẻ sản phẩm thuốc
lá
|

|
|
|
1.001279
|
Cấp lại Giấy
phép sản xuất rượu thủ
công nhằm mục đích kinh doanh
|

|
|
|
2.000629
|
Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|

|
|
|
2.002620
|
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán
hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên
|

|
|
|
LĨNH VỰC TƯ PHÁP
|
|
|
2.000992
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là công
tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
|

|
|
|
2.001008
|
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người
dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật Ủy ban nhân dân cấp xã
|

|
|
|
2.000815
|
Chứng thực
bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
|

|
|
|
2.000884
|
Chứng thực chữ ký trong
các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường
hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|

|
|
|
2.000913
|
Chứng thực
việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|

|
|
|
2.000927
|
Sửa lỗi sai
sót trong hợp đồng, giao dịch
|

|
|
|
2.000942
|
Thủ tục Cấp bản sao
có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|

|
|
|
2.000908
|
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
|

|
|
|
2.002516
|
Xác nhận thông tin hộ tịch
|

|
|
|
2.002349
|
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường
trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở
khu vực biên giới làm con nuôi
|

|
|
|
2.000635
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao giấy khai
sinh
|

|
|
|
1.000080
|
đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước
ngoài tại khu vực biên giới
|

|
|
|
1.004827
|
Thủ
tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|

|
|
|
2.000528
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
|

|
|
|
1.000110
|
Thủ
tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|

|
|
|
2.000806
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|

|
|
|
1.000094
|
đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại
khu vực biên giới
|

|
|
|
1.001766
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
|

|
|
|
2.000779
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước
ngoài
|

|
|
|
1.001695
|
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha,
mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|

|
|
|
2.000986
|
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai
sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|

|
|
|
2.001023
|
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng
ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|

|
|
|
1.001669
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
|

|
|
|
2.000756
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước
ngoài
|

|
|
|
2.000748
|
Thay đổi, cải
chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|

|
|
|
2.002189
|
Ghi vào Sổ hộ
tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài
|

|
|
|
2.000554
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã
được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|

|
|
|
2.000547
|
Ghi vào sổ hộ tịch
việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài (khai sinh;giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ,
con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|

|
|
|
2.000522
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|

|
|
|
1.000893
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho
người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|

|
|
|
2.000513
|
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|

|
|
|
2.000497
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
|

|
|
|
2.002363
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi
con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|

|
|
|
2.001008
|
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người
dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật
|

|
|
|
2.000424
|
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên
gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện
hoạt động hòa giải
|

|
|
|
2.002165
|
Thủ tục giải quyết
yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây
thiệt hại
|

|
|
|
2.001035
|
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên
quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|

|
|
|
2.001019
|
Thủ tục Chứng thực di chúc
|

|
|
|
2.001016
|
Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
|

|
|
|
2.001406
|
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân
chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|

|
|
|
2.001009
|
Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản
mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|

|
|
|
2.000815
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ,
văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với
cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|

|
|
|
2.000927
|
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
|

|
|
|
2.000942
|
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng,
giao dịch đã được chứng thực
|

|
|
|
2.000908
|
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
|

|
|
|
1.001193
|
Đăng ký khai sinh
|

|
|
|
1.000894
|
Đăng ký kết hôn
|

|
|
|
1.001022
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|

|
|
|
1.000689
|
Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con
|

|
|
|
1.000656
|
Đăng ký khai tử
|

|
|
|
1.003583
|
Đăng ký khai sinh lưu động
|

|
|
|
1.000593
|
Đăng ký kết hôn lưu động
|

|
|
|
1.000419
|
Đăng ký khai tử lưu động
|

|
|
|
1.004837
|
Đăng ký giám hộ
|

|
|
|
1.004845
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ
|

|
|
|
1.004859
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân
tộc
|

|
|
|
1.004873
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|

|
|
|
1.004884
|
Đăng ký lại khai sinh
|

|
|
|
1.004772
|
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy
tờ cá nhân
|

|
|
|
1.004746
|
Đăng ký lại kết hôn
|

|
|
|
1.005461
|
Đăng ký lại khai tử
|

|
|
|
3.000322
|
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
|

|
|
|
3.000323
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
|

|
|
|
2.001263
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
|

|
|
|
2.001255
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
|

|
|
|
2.002621
|
Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp
thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6s tuổi
|

DVC có, tỉnh ko, tt đang thực hieenj
|
|
|
2.002622
|
Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải
quyết mai táng phí, tử tuất
|

DVC có, tỉnh ko
|
|
|
1.003005
|
Giải
quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận
trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|

|
|
|
2.000950
|
Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải
|

|
|
|
2.000930
|
Thôi làm hòa giải viên
|

|
|
|
2.002080
|
Thanh toán thù lao cho hòa giải viên
|

|
|
|
1.002211
|
Thủ tục công nhận
hoà giải viên (cấp xã)
|

|
|
|
LĨNH VỰC DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
|
|
|
1.012592
|
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng
|

|
|
|
1.012591
|
Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng
|

|
|
|
1.012223
|
Đưa ra khỏi danh
sách và thay thế, bổ sung người có uy tín
|

|
|
|
1.012585
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của
nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|

|
|
|
1.012584
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt
tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
|

|
|
|
1.012582
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt
tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
|

|
|
|
1.012222
|
Công nhận người có uy tín
|

|
|
|
1.012590
|
Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung.
|

|
|
|
1.013796
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã.
|

|
|
|
1.013797
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở
tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã.
|

|
|
|
1.013798
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một
xã.
|

|
|
|
LĨNH
VỰC TÀI CHÍNH
|
|
|
1.012994
|
Thủ tục khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư
|

|
|
|
3.000325
|
Thanh
toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|

|
|
|
1.012995
|
Thủ tục Ghi nợ tiền
sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư
|

|
|
|
1.012996
|
Thủ tục Thanh toán,
xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ
|

|
|
|
2.000575
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh, cấp đổi sang giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|

|
|
|
1.014035
|
Dừng thực hiện thủ tục
đăng ký hộ kinh doanh
|

|
|
|
1.014034
|
Đăng ký cập nhật, bổ
sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký
hộ kinh doanh
|

|
|
|
1.001266
|
Chấm dứt hoạt động hộ
kinh doanh
|

|
|
|
1.001570
|
Tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
|

|
|
|
2.000720
|
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hộ kinh doanh
|

|
|
|
1.001612
|
Đăng ký
thành lập hộ kinh doanh
|

|
|
|
2.002638
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
|

|
|
|
2.002642
|
Chấm dứt hoạt động tổ
hợp tác
|

|
|
|
2.002643
|
Dừng thực hiện thủ tục
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|

|
|
|
2.002644
|
Dừng thực hiện thủ tục
đăng ký tổ hợp tác
|

|
|
|
2.002645
|
Dừng thực hiện thủ tục
giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|

|
|
|
2.002637
|
Đăng ký thành lập tổ hợp
tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp
tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại
khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|

|
|
|
2.002639
|
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký tổ hợp tác
|

|
|
|
2.002635
|
Đề nghị thay đổi tên tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp
|

|
|
|
2.002636
|
Đề nghị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng
nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê
khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
|

|
|
|
2.002650
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|

|
|
|
2.002648
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|

|
|
|
2.002640
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký tổ hợp tác
|

|
|
|
2.002649
|
Thông báo bổ sung, cập
nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|

|
|
|
2.002646
|
Thông báo lập chi
nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
|

|
|
|
2.002641
|
Thông báo tạm ngừng
kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
|

|
|
|
1.005010
|
Chấm dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
|

|
|
|
1.004982
|
Đăng ký giải thể hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|

|
|
|
2.001973
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
|

|
|
|
1.005377
|
Thông báo tạm ngừng
kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|

|
|
|
1.005378
|
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|

|
|
|
2.001958
|
Thông báo về việc
thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|

|
|
|
1.004979
|
Thông báo thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|

|
|
|
1.004901
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|

|
|
|
1.005277
|
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối
với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|

|
|
|
2.002123
|
Đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
|

|
|
|
1.005280
|
Đăng ký thành lập hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã;
đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|

|
|
|
1.005412
|
Phê duyệt đối tượng được
hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
|

|
|
|
2.002226
|
Thông báo thành lập/
thay đổi Tổ hợp tác
|

|
|
|
2.002228
|
Thông báo chấm dứt hoạt
động của Tổ hợp tác
|

|
|
|
2.002668
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|

|
|
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
|
|
|
1.013791
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã
|

|
|
|
1.003622
|
Thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
|

|
|
|
1.012084
|
Cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân
|

|
|
|
1.012085
|
Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề
nghị
|

|
|
|
2.000794
|
Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở
|

|
|
|
1.013795
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|

|
|
|
1.013794
|
Gia hạn giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|

|
|
|
1.013793
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|

|
|
|
1.013792
|
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|

|
|
|
1.014312
|
Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng
tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
|

|
|
|
1.014310
|
Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng
đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
|

|
|
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
1.001662
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
|

|
|
|
1.003347
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|

|
|
|
1.003434
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
|

|
|
|
1.003471
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm
định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|

|
|
|
2.001627
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối
với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân
cấp
|

|
|
|
1.003956
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|

|
|
|
1.004478
|
Công bố mở cảng cá loại III
|

|
|
|
1.004498
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
|

|
|
|
1.007919
|
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định
điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối
với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư
|

|
|
|
1.012531
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối
với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|

|
|
|
1.012694
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác đối với cá nhân
|

|
|
|
1.012695
|
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia
đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
|

|
|
|
1.012796
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu
có sai sót, Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất kết hợp với Đăng ký biến động quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp thừa
kế quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|

|
|
|
1.012817
|
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia
đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
|

|
|
|
1.012818
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu
không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|

|
|
|
1.012836
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo
gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối
giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn
nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)
|

|
|
|
1.012837
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn
để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo
về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa
Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà
nước
|

|
|
|
1.012922
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định
nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|

|
|
|
1.011471
|
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng
loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|

|
|
|
3.000250
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý
rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ
gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các
hoạt động du lịch sinh thái
|

|
|
|
1.008004
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên
đất trồng lúa
|

|
|
|
1.003596
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
(cấp xã)
|

|
|
|
1.008603
|
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo
vệ môi trường đối với nước thải
|

|
|
|
1.010091
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho
lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham
gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|

|
|
|
1.010092
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường
hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích
phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|

|
|
|
1.013040
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối
với khí thải
|

|
|
|
1.003446
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
|

|
|
|
1.003440
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
|

|
|
|
2.001621
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi
nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ
trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương
phân bổ dự toán cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện)
|

|
|
|
1.012812
|
Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp
xã
|

|
|
|
1.010736
|
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
|

|
|
|
1.011606
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm.
|

|
|
|
1.011608
|
Công
nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm
|

|
|
|
1.011607
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm
|

|
|
|
1.011609
|
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp,
ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
|

|
|
|
3.000412
|
Công nhận người lao động có thu nhập
thấp
|

|
|
|
1.004082
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và
chia sẻ lợi ích
|

|
|
|
3.000410
|
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với
tài sản là di sản không có người thừa kế
|

|
|
|
3.000327
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|

|
|
|
3.000326
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý
tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại.
|

|
|
|
3.000439
|
Giao khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|

|
|
|
3.000440
|
Gia hạn thời hạn giao khu
vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|

|
|
|
3.000441
|
Trả lại khu vực biển cho
cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|

|
|
|
3.000442
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|

|
|
|
3.000443
|
Công nhận khu vực biển cho
cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|

|
|
|
1.012791
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã
cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|

|
|
|
1.012753
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|

|
|
|
1.013949
|
Giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu
giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có
sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất
và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|

|
|
|
1.013950
|
Chuyển hình thức giao đất,
cho thuê đất
|

|
|
|
1.013952
|
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều
chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
|

|
|
|
1.013953
|
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới,
vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính,
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số
liệu bàn giao đất trên thực địa
|

|
|
|
1.013962
|
Giao đất ở có thu tiền sử
dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan
tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức
quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu
và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà
nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác
tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó
khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở,
nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo
quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở
và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về
nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|

|
|
|
1.013978
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài
|

|
|
|
1.013979
|
Tặng cho quyền sử dụng đất
cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường
hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|

|
|
|
1.013965
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục
đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|

|
|
|
1.013967
|
Giải quyết tranh chấp đất
đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|

|
|
|
1.013768
|
Phê
duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phân cấp
|

|
|
|
1.013997
|
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị
thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ
trang nhân dân)
|

|
|
|
3.000502
|
Thẩm
định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch
cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
dân cư
|

|
|
|
1.014259
|
Quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp xã)
|

|
|
|
1.014258
|
Xác
nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp xã)
|

|
|
|
1.014284
|
Giao
đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển.
|

|
|
|
1.014275
|
Tổ
chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng
quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.
|

|
|
|
1.013314
|
Xác
nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở
do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở,
quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới
|

|
|
|
1.013313
|
Xác
nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở
|

|
|
|
LĨNH
VỰC THANH TRA
|
|
|
2.002501
|
Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã
|

|
|
|
2.002409
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã
|

|
|
|
2.002396
|
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã
|

|
|
|
1.010945
|
Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã
|

|
|
|
2.002400
|
Thủ
tục kê khai tài sản, thu nhập
|

|
|
|
2.002401
|
Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập
|

|
|
|
2.002402
|
Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình
|

|
|
|
2.002403
|
Thủ tục thực hiện việc giải trình
|

|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
1.012961
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|

|
|
|
1.000715
|
Cấp
Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|

|
|
|
1.000280
|
Công
nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia
|

|
|
|
1.006445
|
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ
|

|
|
|
1.012962
|
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm
non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|

|
|
|
1.006390
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non,
nhà trẻ hoạt động giáo dục
|

|
|
|
1.006444
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non,
nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|

|
|
|
1.012963
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường tiểu học
|

|
|
|
1.004563
|
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
|

|
|
|
1.001639
|
Giải thể trường tiểu học (theo đề
nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)
|

|
|
|
2.001842
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động
giáo dục
|

|
|
|
1.004552
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động
giáo dục trở lại
|

|
|
|
1.005099
|
Chuyển trường
đối với học sinh tiểu học.
|

|
|
|
1.012964
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường
trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học cơ sở
|

|
|
|
1.012968
|
Giải thể trường trung học cơ sở,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
(Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
|

|
|
|
1.012967
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung học
cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ
sở
|

|
|
|
1.012965
|
Cho phép trường trung học cơ sở,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt
động giáo dục
|

|
|
|
1.012966
|
Cho phép trường trung học cơ sở,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt
động giáo dục trở lại
|

|
|
|
3.000182
|
Tuyển sinh trung học cơ sở
|

|
|
|
2.002481
|
Chuyển trường
đối với học sinh trung học cơ sở.
|

|
|
|
2.002483
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước
ngoài
|

|
|
|
2.002482
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam
về nước
|

|
|
|
2.001904
|
Tiếp nhận đối
tượng học bổ túc trung học cơ sở.
|

|
|
|
1.005108
|
Thuyên chuyển
đối tượng học bổ túc trung học cơ sở.
|

|
|
|
1.012969
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trung tâm học tập cộng đồng
|

|
|
|
3.000308
|
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo
đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|

|
|
|
3.000307
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng
đồng
|

|
|
|
1.012970
|
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng
hoạt động trở lại
|

|
|
|
3.000309
|
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật
trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp
trung học cơ sở
|

|
|
|
1.008724
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường
mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận.
|

|
|
|
1.008725
|
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường
trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ
thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận.
|

|
|
|
1.008951
|
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại
cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp.
|

|
|
|
1.001714
|
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương
tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo
dục
|

|
|
|
1.005143
|
Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước
ngoài
|

|
|
|
1.002407
|
Xét, cấp học bổng chính sách
|

|
|
|
1.003702
|
Hỗ trợ học tập đối với trẻ em mẫu giáo, học
sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc tiểu số rất ít
người
|

|
|
|
1.001622
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu
giáo
|

|
|
|
1.008950
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là
con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|

|
|
|
1.005090
|
Xét tuyển
sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú
|

|
|
|
2.001960
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh
viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở
giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước
ngoài
|

|
|
|
2.002284
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh
viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở
giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực
thuộc tỉnh
|

|
|
|
1.012972
|
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc
lập hoạt động trở lại
|

|
|
|
1.012973
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục
mầm non độc lập
|

|
|
|
1.012974
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc
lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|

|
|
|
1.012975
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực
hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|

|
|
|
2.002771
|
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ
kinh phí, hỗ trợ gạo
|

|
|
|
2.002770
|
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán
trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
|

|
|
|
1.012971
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|

|
|
|
3.000467
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
(tại cấp xã)
|

|
|
|
3.000468
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại
cấp xã)
|

|
|
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG
|
|
|
2.001921
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước,
phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền
chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng
kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp
thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới
hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ. T+H+X
|

|
|
|
1.010908
|
Kiểm
tra công tác nghiệm thu (đối với công trình xây dựng trên địa bàn thuộc trách
nhiệm quản lý của UBND cấp huyện)
|

|
|
|
1.010906
|
thẩm
định dự án thuộc đối tượng lập Báo cáo nghiên cứu khả thi do UBND huyện hoặc
Chủ tịch UBND huyện quyết định đầu tư (Phần nhiệm vụ thẩm định cơ quan chuyên
môn về xây dựng)
|

|
|
|
1.010909
|
Cho
ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng
trên địa bàn hành chính của huyện
|

|
|
|
1.007868
|
Đánh
số và gắn biển số nhà theo nhu cầu của chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng
nhà
|

|
|
|
1.007867
|
Cấp
lại biển số nhà theo nhu cầu của chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng nhà
|

|
|
|
1.010907
|
Thẩm
định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư do UBND
huyện hoặc Chủ tịch UBND huyện quyết định đầu tư (Phần nhiệm vụ thẩm định cơ
quan chuyên môn về xây dựng)
|

|
|
|
1.014157
|
Thẩm
định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với
quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
|

|
|
|
1.014159
|
Cung
cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|

|
|
|
1.014155
|
Thẩm
định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và
nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
|

|
|
|
1.014158
|
Phê
duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với
quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
|

|
|
|
1.014156
|
Phê
duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và
nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập).
|

|
|
|
1.000314
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ
đang khai thác
|

|
|
|
1.013061
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường
bộ đang khai thác
|

|
|
|
1.009447
|
Công
bố đóng cảng, bến thủy nội địa
|

|
|
|
1.013274
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa
hè vào mục đích khác
|

|
|
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
(T+H dùng chung)
|

|
|
|
1.004088
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương
tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|

|
|
|
1.004047
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương
tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|

|
|
|
1.004036
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|

|
|
|
2.001711
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|

|
|
|
1.004002
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương
tiện
|

|
|
|
1.003970
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|

|
|
|
1.006391
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ
phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|

|
|
|
1.003930
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|

|
|
|
2.001659
|
Xóa đăng ký phương tiện
|

|
|
|
2.001218
|
Công bố mở, cho
phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy
nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị
trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|

|
|
|
2.001217
|
Đóng, không cho
phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy
nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị
trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|

|
|
|
2.001215
|
Đăng ký phương tiện
hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
|

|
|
|
2.001214
|
Đăng ký lại phương
tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|

|
|
|
2.001212
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|

|
|
|
2.001211
|
Xóa đăng ký phương
tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|

|
|
|
1.009452
|
Thoả thuận thông số
kỹ thuật xây dựng bến thuỷ nội địa
|

|
|
|
1.009453
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến
khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|

|
|
|
1.009454
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
|

|
|
|
1.009455
|
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến
thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|

|
|
|
1.003658
|
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
|

|
|
|
1.009465
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao
thông
|

|
|
|
1.005040
|
Xác nhận trình báo đường thuỷ nội địa hoặc
trình báo đường thuỷ nội địa bổ sung
|

|
|
|
1.013207
|
Chấp thuận thiết kế nút giao T+H+X (Đặc
thù)
|

|
|
|
1.013208
|
Gia hạn chấp thuận thiết kế nút giao T+H+X
(Đặc thù)
|

|
|
|
1.013209
|
Cấp phép thi công nút giao T+H+X (Đặc thù)
|

|
|
|
1.013210
|
Gia hạn cấp phép thi công nút giao T+H+X (Đặc
thù)
|

|
|
|
1.013232
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp
cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ
|

|
|
|
1.013227
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
|

|
|
|
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với
công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ
|

|
|
|
1.013228
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
|

|
|
|
1.010322
|
Thẩm định dự án thuộc đối tượng lập Báo cáo
kinh tế - kỹ thuật do UBND huyện hoặc chủ tịch UBND huyện quyết định đầu tư
(Phần nhiệm vụ thẩm định cơ quan chuyên môn về xây dựng) T+H
|

|
|
|
1.012888
|
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư
|

|
|
|
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối
với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|

|
|
|
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công
trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
|

|
|
|
1.007809
|
Sử dụng tạm
thời một phần hè phố tuyên truyền chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật
của Nhà nước.
|

|
|
|
1.007812
|
Sử dụng tạm
thời một phần hè phố làm điểm trông, giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa, thể
thao, diễu hành, lễ hội
|

|
|
|
1.007815
|
Sử dụng tạm
thời một phần hè phố làm điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục
vụ thi công công trình của hộ gia đình
|

|
|
|
1.007818
|
Sử dụng tạm
thời một phần lòng đường làm điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh
nghiệp vệ sinh môi trường đô thị
|

|
|
|
1.007819
|
Sử dụng tạm
thời một phần hè phố, lòng đường làm điểm trông, giữ xe có thu phí
|

|
|
|
1.007820
|
Sử dụng tạm
thời một phần lòng đường làm điểm trông, giữ xe ô tô phục vụ hoạt động văn
hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội
|

|
|
|
1.007821
|
Gia hạn sử
dụng tạm thời một phần hè phố làm điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng
để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình
|

|
|
|
1.007822
|
Gia hạn sử
dụng tạm thời một phần lòng đường làm điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của
doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị
|

|
|
|
1.007823
|
Gia hạn sử
dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường làm điểm trông, giữ xe có thu phí
|

|
|
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ
|
|
|
2.002303
|
Lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y
tế do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý
|

|
|
|
1.012533
|
Tuyển
chọn Tổ viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự
|

|
|
|
1.012537
|
Giải
quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an
ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị
thương khi thực hiện nhiệm vụ
|

|
|
|
1.012538
|
Giải
quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an
ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi
thực hiện nhiệm vụ
|

|
|
|
1.012300
|
Thủ
tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP)
|

|
|
|
1.012301
|
Thủ
tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý
|

|
|
|
1.012299
|
Thủ
tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP)
|

|
|
|
1.010812
|
Tiếp
nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản
lý
|

|
|
|
1.010815
|
Công
nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.
|

|
|
|
2.001396
|
Trợ
cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong
kháng chiến
|

|
|
|
1.014359
|
Giải
quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống
Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
|

|
|
|
1.013703
|
Thành
lập hội
|

|
|
|
1.013717
|
Quỹ
tự giải thể
|

|
|
|
1.013710
|
Hỗ
trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực
tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe
|

|
|
|
1.013716
|
Hợp
nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
|

|
|
|
1.013708
|
Hội
tự giải thể
|

|
|
|
1.013712
|
Công
nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ;
công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ
|

|
|
|
1.013713
|
Công
nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|

|
|
|
1.013702
|
Công
nhận ban vận động thành lập hội
|

|
|
|
1.013715
|
Cho
phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|

|
|
|
1.013709
|
Cho
phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|

|
|
|
1.013707
|
Chia,
tách; sáp nhập; hợp nhất hội
|

|
|
|
1.013714
|
Cấp
lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|

|
|
|
1.013711
|
Cấp
giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|

|
|
|
1.013704
|
Báo
cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|

|
|
|
1.010773
|
Tổ
chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy
sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23
Pháp lệnh
|

|
|
|
1.010783
|
Tiếp
nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ
quản lý
|

|
|
|
1.013743
|
Giải
quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống
Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ
được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với
cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội)
|

|
|
|
1.013744
|
Giải
quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống
Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ
được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với
cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý
|

|
|
|
1.013749
|
Giải
quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống
mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ
được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với
cán bộ dân, chính, đảng
|

|
|
|
1.010778
|
Cấp
lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
|

|
|
|
1.010774
|
Cấp
Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc
ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12
năm 1994 trở về trước
|

|
|
|
1.010781
|
Cấp
Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
|

|
|
|
1.010772
|
Cấp
Bằng “Tổ quốc ghi công”
|

|
|
|
1.013725
|
Vay
vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc
làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
|

|
|
|
1.013724
|
Vay
vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc
làm đối với người lao động
|

|
|
|
1.014150
|
Xét
truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|

|
|
|
1.014149
|
Xét
tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|

|
|
|
1.012426
|
Tặng,
truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang” cho cá nhân theo công trạng
|

|
|
|
1.010833
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có
công
|

|
|
|
1.001257
|
Thủ
tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến
đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng
Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng
cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|

|
|
|
2.001157
|
Trợ
cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng
chiến
|

|
|
|
2.002308
|
Giải
quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|

|
|
|
1.013750
|
Thăm
viếng mộ liệt sĩ
|

|
|
|
1.013734
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
|

|
|
|
1.010811
|
Lập
sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết
bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được
nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản
lý
|

|
|
|
1.010803
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|

|
|
|
1.010802
|
Giải
quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|

|
|
|
1.010801
|
Giải
quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|

|
|
|
1.010814
|
Cấp
bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
|

|
|
|
1.010810
|
Công nhận đối với người bị thương trong chiến
tranh không thuộc quân đội, công an
|

|
|
|
1.010825
|
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt
sĩ
|

|
|
|
1.010816
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người
hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|

|
|
|
1.010817
|
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của
người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|

|
|
|
1.010818
|
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động
cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù,
đày
|

|
|
|
1.010819
|
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến
giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|

|
|
|
1.010820
|
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ
cách mạng
|

|
|
|
1.010821
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến
trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|

|
|
|
1.010824
|
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng
trợ cấp ưu đãi từ trần
|

|
|
|
1.010829
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại
nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc
người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|

|
|
|
1.010830
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng
ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng
của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|

|
|
|
1.010804
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp
tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|

|
|
|
1.010805
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực
lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện
không công tác trong quân đội, công an
|

|
|
|
1.013173
|
Thủ
tục giải quyết chế độ hỗ trợ và cấp “Giấy chứng nhận”đối với người tham gia
kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở
nước ngoài ủy quyền cho thân nhân ở trong nước kê khai, nhận chế độ
|

|
|
|
1.004964
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với
người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
|

|
|
|
LĨNH VỰC Y TẾ
|
|
|
1.001776
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp
xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|

|
|
|
1.001731
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo
trợ xã hội
|

|
|
|
2.001661
|
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó
khăn ban đầu cho nạn nhân
|

|
|
|
1.001653
|
Đổi,
cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
|

|
|
|
1.001699
|
Xác
định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|

|
|
|
2.000355
|
Đăng
ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó
khăn
|

|
|
|
2.001942
|
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở
trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
|

|
|
|
1.014027
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp
hưu trí xã hội
|

|
|
|
1.014028
|
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng
hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|

|
|
|
1.004946
|
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc
tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
|

|
|
|
1.004944
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
|

|
|
|
2.000286
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn
cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
|

|
|
|
2.000282
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào
cơ sở trợ giúp xã hội
|

|
|
|
2.000477
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã
hội
|

|
|
|
2.001947
|
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với
trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn
cảnh đặc biệt
|

|
|
|
1.004941
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối
với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người
thân thích của trẻ em
|

|
|
|
2.001944
|
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em
đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân
thích của trẻ em
|

|
|
|
2.001088
|
Xét
hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.
|

|
|
|
1.010939
|
Công
bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia
đình, cộng đồng
|

|
|
|
1.010938
|
Công
bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
tại gia đình, cộng đồng
|

|
|
|
1.010940
|
Công
bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ
điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng
đồng
|

|
|
|
1.014332
|
Cấp
lại Giấy chứng sinh
|

|
|
|
1.014331
|
Cấp
Giấy chứng sinh
|

|
|
XII
|
LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CỨU NẠN,
CỨU HỘ
|
|
|
3.000494
|
Phục hồi hoạt động
của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân
|

|
|
|
3.000509
|
Chế độ, chính sách đối với người được huy động,
người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm
y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương
|

|
|
|
3.000510
|
Chế độ, chính sách đối với
người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ
chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết
|

|